thị quan

Học thuật
Thân thiện
thị quan

Mắt là thị quan quan trọng nhất của con người.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan thị giác: "thị quan" từ Hán Việt dùng để chỉ cơ quan chuyên biệt của cơ thể chức năng tiếp nhận cảm nhận ánh sáng, hình ảnh. Đây thuật ngữ chung, thường chỉ mắt các cấu trúc liên quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thị quan của con người rất tinh vi. (Cơ quan thị giác của con người rất tinh vi.)
    • Các loài động vật thị quan phát triển khác nhau. (Các loài động vật cơ quan thị giác phát triển khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thị quan học": ngành khoa học nghiên cứu về cơ quan thị giác.
    • Thị quan học một chuyên ngành sâu của sinh học. (Thị quan học một chuyên ngành sâu của sinh học.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắt (danh từ): từ thuần Việt, chỉ cơ quan thị giác cụ thể.

    • Đôi mắt cửa sổ tâm hồn. (Đôi mắt cửa sổ tâm hồn.)
  • Cơ quan thị giác (cụm danh từ): cách giải thích nghĩa của "thị quan".

    • Cần bảo vệ cơ quan thị giác khỏi ánh nắng mạnh. (Cần bảo vệ cơ quan thị giác khỏi ánh nắng mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhãn quan: từ Hán Việt khác cũng chỉ cơ quan thị giác, thường dùng trong văn chương hoặc y học.
  • Con mắt: từ thuần Việt, chỉ bộ phận cụ thể.
Thành ngữ liên quan
  • "Mắt thị quan": câu nói nhấn mạnh chức năng của mắt.
    • Người xưa câu "mắt thị quan" để nói lên tầm quan trọng của việc nhìn. (Người xưa câu "mắt thị quan" để nói lên tầm quan trọng của việc nhìn.)
thị quan

Mắt là thị quan quan trọng nhất của con người.

  1. Cơ quan thị giác.